'Bergleute' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bergleute
[ˈbɛʁkˌlɔɪ̯tə]Danh từ
Định nghĩa
1
thợ mỏ- Dạng số nhiều thay thế của từ Bergmann, chỉ những người làm việc trong mỏ, nhất là khai thác khoáng sản hoặc than đá.
Ersatzplural von Bergmann
„Da die Bergleute leicht verunglücken können, und mancherley Krankheiten ausgesetzt sind, so besteht für sie ein eignes Armen-Institut und Knappschafts-Aerzte und Chirurgen, und letztere beyde unter dem Oberberg-Arzt, Medicinalrat Mogalla.“
Vì thợ mỏ rất dễ gặp tai nạn và phải đối mặt với nhiều loại bệnh tật, nên dành riêng cho họ có một cơ sở cứu tế cho người nghèo, cùng các bác sĩ và bác sĩ phẫu thuật của hội thợ mỏ, và hai bên sau này đều trực thuộc bác sĩ trưởng ngành mỏ, cố vấn y tế Mogalla.
„Jahrelang lebte und arbeitete er als Vertrauensmann der Bergleute.“
Trong nhiều năm, ông đã sống và làm việc như một người đại diện đáng tin cậy của thợ mỏ.