'Bergstamm' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bergstammder
[ˈbɛʁkˌʃtam]Danh từSố nhiều: Bergstämme
Định nghĩa
1
bộ tộc miền núi- bộ tộc sinh sống ở vùng núi hoặc xuất thân từ một khu vực có địa hình đồi núi
in den Bergen lebender Stamm, Stamm aus einer gebirgigen Region
„Ach, ja, die Bergstämme, die von dem Tod Sekundar Burnes' gehört haben und von dem Gerücht, ein gewisser Akbar Khan, Sohn des wahren Königs, Dost Mohammed, befinde sich in Kabul, rücken von allen Seiten gegen die Stadt vor, sie wittern Krieg und Beute.“
“À, đúng rồi, các bộ tộc miền núi, những người đã nghe tin về cái chết của Sekundar Burnes và về lời đồn rằng một người tên là Akbar Khan, con trai của vị vua đích thực Dost Mohammed, đang có mặt ở Kabul, đang từ khắp mọi phía tiến về phía thành phố; họ đánh hơi thấy chiến tranh và chiến lợi phẩm.”