

sự sửa sai- hành động sửa lại cho đúng; việc loại bỏ hoặc chỉ ra những lỗi đã mắc phải
die Handlung des Berichtigens; das Entfernen oder Ansprechen von gemachten Fehlern
bản đính chính- sự sửa chữa được thực hiện sau đó đối với một điều gì đó, hoặc phiên bản đã được sửa lại của một tài liệu hay nội dung
nachträgliche Korrektur zu etwas oder korrigierte Version von etwas