'Berufsberater' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Berufsberaterder
[bəˈʁuːfsbəˌʁaːtɐ]Danh từSố nhiều: Berufsberater
Định nghĩa
1
chuyên viên hướng nghiệp- Người có chuyên môn tư vấn và hỗ trợ trong việc lập kế hoạch cho nghề nghiệp hoặc hoạt động kiếm sống trong tương lai.
fachmännischer Helfer bei der Planung der künftigen Erwerbstätigkeit
„Dem Sachverständigenteam (Abs. 5) haben der Amtsarzt oder ein Sozialarzt des Amtes der Landesregierung, möglichst jedoch beide, ein Vertreter der Bezirksverwaltungsbehörde sowie nach Bedarf weitere ärztliche Sachverständige, der für den Wohnsitz des Behinderten zuständige Sprengelarzt, Psychologen, Fürsorger, und Arbeitsvermittler anzugehören, die in der Behindertenbetreuung Erfahrung besitzen.“
Berufsberater
“Đội ngũ chuyên gia (khoản 5) phải bao gồm bác sĩ công vụ hoặc bác sĩ xã hội của cơ quan chính quyền bang, tốt nhất là có cả hai, một đại diện của cơ quan hành chính cấp huyện, cùng với khi cần thì có thêm các chuyên gia y khoa khác, bác sĩ khu vực phụ trách nơi cư trú của người khuyết tật, các nhà tâm lý học, nhân viên phúc lợi xã hội, chuyên viên hướng nghiệp và chuyên viên giới thiệu việc làm, những người có kinh nghiệm trong việc chăm sóc người khuyết tật.”
„Gehen Sie zum Berufsberater nur dann, wenn Sie zuvor die anderen Informationsquellen angezapft haben, aber bestimmte Fragen übrig bleiben.“
“Chỉ hãy đến gặp chuyên viên hướng nghiệp khi trước đó bạn đã tận dụng các nguồn thông tin khác nhưng vẫn còn một số câu hỏi cụ thể chưa được giải đáp.”