'Berufspraxis' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Berufspraxisdie
[…]Danh từ
Định nghĩa
1
kinh nghiệm nghề nghiệp- kinh nghiệm có được thông qua quá trình làm việc và hành nghề trong một nghề nghiệp cụ thể
durch die Ausübung eines Berufs gewonnene Erfahrung
„Schon bald wird die Frau als Beamtin auf Widerruf an verschiedenen Stellen in Berliner Finanzämtern arbeiten, um Berufspraxis zu sammeln.“
“Chẳng bao lâu nữa, người phụ nữ này sẽ làm việc với tư cách là công chức tập sự tại nhiều vị trí khác nhau trong các cơ quan thuế ở Berlin để tích lũy kinh nghiệm nghề nghiệp.”