'Berufstaucher' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Berufstaucherder
[bəˈʁuːfsˌtaʊ̯xɐ]Danh từSố nhiều: Berufstaucher
Định nghĩa
1
thợ lặn chuyên nghiệp- Người đàn ông làm công việc lặn như một nghề nghiệp chuyên môn.
(männliche^☆) Person, die das Tauchen berufsmäßig ausübt
„Der Welser Berufstaucher Konrad Steinkellner betreibt sein eigenes Unternehmen für Taucharbeiten und bildet angehende Berufstaucher/innen aus – gemeinsam mit dem WIFI Oberösterreich.“
“Thợ lặn chuyên nghiệp Konrad Steinkellner ở Welser điều hành doanh nghiệp riêng của mình về các công việc lặn và đào tạo những người đang chuẩn bị trở thành thợ lặn chuyên nghiệp – cùng với WIFI Thượng Áo.”