Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Besäufnis' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Besäufnis
das
[bəˈzɔɪ̯fnɪs]
Danh từ
Số nhiều: Besäufnisse
Định nghĩa
1
cuộc chè chén
- việc uống rượu bia quá mức, thường dẫn đến say xỉn
übermäßiger Verzehr von Alkohol
Das gestrige
Besäufnis
blieb allen Teilnehmern lange in Erinnerung.
Cuộc chè chén hôm qua vẫn còn được tất cả những người tham gia nhớ rất lâu.
„Den um Reputierlichkeit bemühten Vater provoziert Franz Jung mit einem
Besäufnis
im besten Restaurant der Stadt.“
“Franz Jung khiêu khích người cha luôn cố giữ thể diện bằng một cuộc chè chén trong nhà hàng sang trọng nhất thành phố.”
Danh từ