chính quyền chiếm đóng- cơ quan quản lý do lực lượng chiếm đóng thiết lập tại vùng lãnh thổ bị chiếm đóng để điều hành và kiểm soát khu vực đó.
Verwaltung, die die Besatzungsmacht im besetzen Gebiet errichtet hat
„Velda bekam von der Besatzungsverwaltung die Genehmigung, das Totholz aus dem zwei Kilometer entfernten Wald zu holen, damit sie den Winter über heizen konnten.“
“Velda đã nhận được giấy phép từ chính quyền chiếm đóng để lấy gỗ chết từ khu rừng cách đó hai ki-lô-mét, ताकि họ có thể sưởi ấm suốt mùa đông.”