Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Bescheidenheit' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bescheidenheit
die
[bəˈʃaɪ̯dn̩haɪ̯t]
Danh từ
Định nghĩa
1
khiêm tốn
- sự nhún nhường, kín đáo không phô trương
unaufdringliche Zurückhaltung
Diese
Bescheidenheit
war für einen erfolgreichen Geschäftsmann ungewöhnlich.
Sự khiêm tốn này là điều bất thường đối với một doanh nhân thành đạt.
Từ đồng nghĩa
Anspruchslosigkeit
Demut
Từ trái nghĩa
Angeberei
Chuzpe
Dreistigkeit
Frechheit
Großkotzigkeit
Großspurigkeit
Keckheit
Zudringlichkeit
+ 1 more
„
Bescheidenheit
lehrt ein kurzer Rückblick auf die reichhaltigen Überlieferungen aus früheren Epochen.“
"Sự khiêm tốn được dạy qua cái nhìn thoáng qua về những di sản phong phú từ các thời kỳ trước."
Danh từ