

sự tăng tốc- Sự gia tăng tốc độ của một quá trình hoặc diễn biến.
Erhöhung der Geschwindigkeit eines Vorgangs
gia tốc- Đạo hàm của vận tốc theo thời gian, có thể mang dấu dương hoặc âm.
Ableitung der Geschwindigkeit nach der Zeit (kann beliebiges Vorzeichen haben)
độ tăng tốc- Cách nói ngắn gọn để chỉ khả năng tăng tốc của một phương tiện.
kurz für Beschleunigungsvermögen