

sự hạn hẹp- Đặc tính hoặc trạng thái bị hạn chế về mặt tinh thần, đầu óc thiển cận, tầm nhìn và cách suy nghĩ không rộng mở.
Eigenschaft/Zustand, geistig eingeschränkt zu sein
sự thiếu thốn- Đặc tính hoặc trạng thái bị hạn chế về mặt vật chất, sống trong điều kiện eo hẹp, không đủ thốn về tiền bạc hoặc phương tiện.
Eigenschaft/Zustand, materiell eingeschränkt zu sein