thần chú- Công thức lời nói hoặc câu niệm được dùng nhằm triệu gọi, đánh thức hoặc khơi dậy một thế lực, thực thể hay hiện tượng siêu nhiên.
Formel, die etwas übernatürliches beschwören soll
„Das war also der Inhalt dieser Lekythen-Gefäße: das ungeheuerliche Ergebnis unheiliger Riten und Taten, das sie anscheinend zu derartiger Gehorsamkeit zwang, dass sie ihren gotteslästerlichen Meistern zur Verfügung stehen mussten, sobald diese sie mithilfe teuflischer Beschwörungsformeln erweckten, zur Abwehr oder zur Befragung von jenen, die nicht so bereitwillig waren!“
“Vậy thì đó chính là thứ chứa trong những bình Lekythen này: kết quả ghê rợn của những nghi thức và hành vi tà ác, thứ dường như đã ép chúng phải phục tùng đến mức chúng buộc phải phục vụ những kẻ chủ báng bổ của mình, ngay khi bọn chúng đánh thức chúng bằng những thần chú quỷ dữ, để phòng vệ hoặc để tra hỏi những kẻ không chịu hợp tác đến thế!”
„Allem Anschein nach war Phipps sich nicht sicher, ob er die richtige Beschwörungsformel benutzt hatte.“
“Xem ra Phipps không chắc mình đã dùng đúng thần chú hay chưa.”