'Beschwerdeweg' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Beschwerdewegder
[bəˈʃveːɐ̯dəˌveːk]Danh từSố nhiều: Beschwerdewege
Định nghĩa
1
quy trình khiếu nại- quy trình tiếp nhận và xử lý một khiếu nại trong một tổ chức, ví dụ như khiếu nại của khách hàng
Prozess beim Eingang einer Beschwerde in einer Organisation, beispielsweise bei einer Kundenreklamation
„Wir haben eine Arbeitsgruppe eingerichtet im letzten Sommersemester, die Richtlinien erarbeitet hat. Richtlinien, die formelle und informelle Beschwerdewege festlegen.“
“Chúng tôi đã thành lập một nhóm công tác vào học kỳ hè vừa qua, nhóm này đã xây dựng các quy định. Những quy định xác định các quy trình khiếu nại chính thức và không chính thức.”
„Beim mündlichen Beschwerdeweg sind gut geschulte Mitarbeiter und ein beschwerdefreundliches Unternehmensklima sehr wichtig.“
“Trong quy trình khiếu nại bằng lời nói, những nhân viên được đào tạo tốt và một môi trường doanh nghiệp thân thiện với khiếu nại là rất quan trọng.”