'Bespitzelung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bespitzelungdie
[bəˈʃpɪt͡səlʊŋ]Danh từSố nhiều: Bespitzelungen
Định nghĩa
1
sự do thám- Hành động theo dõi và nghe lén ai đó một cách bí mật để thu thập thông tin.
Handlung, bei der jemand heimlich beobachtet und belauscht wird, um an Informationen zu kommen
„Die Waldensergemeinden mußten sich in den Jahren zwischen 1922 und 1945 staatliche Bespitzelung gefallen lassen; ihre aus historischen Gründen oft noch französische Liturgiesprache wurde verboten.“
“Trong những năm từ 1922 đến 1945, các cộng đồng Waldens phải chấp nhận sự do thám của nhà nước; ngôn ngữ phụng vụ của họ, vì lý do lịch sử thường vẫn là tiếng Pháp, đã bị cấm.”