người tham dự- người tham gia vào một cuộc họp hoặc buổi thảo luận
jemand, der an einer Besprechung teilnimmt
Die Besprechungsteilnehmer konnten sich nicht auf eine Tagesordnung einigen.
Những người tham dự cuộc họp đã không thể thống nhất về chương trình nghị sự.
„In dieser Datei ist ersichtlich, wann welcher Besprechungsteilnehmer die Besprechung betreten und verlassen hat und wie lange diese Person insgesamt in der Besprechung anwesend war.“
“Trong tệp này có thể thấy rõ người tham dự cuộc họp nào đã vào và rời cuộc họp vào lúc nào và tổng cộng người đó đã có mặt trong cuộc họp bao lâu.”