mã xác nhận- Chuỗi ký tự được dùng để xác minh hoặc kiểm tra tính hợp lệ của một việc, một tài khoản hoặc một quy trình.
Zeichenfolge, die etwas verifizieren soll
„Alternativ besticht oder überredet die Gruppe Mitarbeiter von Mobilfunkunternehmen, ihnen fremde Handynummern auf ihre eigenen Geräte zu übertragen. Durch dieses SIM-Swapping erhalten die Täter Bestätigungscodes für die Zwei-Faktor-Authentisierung gleich selbst.“
“Hoặc nhóm này hối lộ hay thuyết phục nhân viên của các công ty di động chuyển những số điện thoại di động của người khác sang chính thiết bị của chúng. Thông qua việc hoán đổi SIM này, những kẻ phạm tội cũng tự nhận được các mã xác nhận cho việc xác thực hai yếu tố.”