'Best-of-Album' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Best-of-Albumdas
[bɛstˈʔɔfˌʔalbʊm]Danh từSố nhiều: Best-of-Alben
Định nghĩa
1
album tuyển tập- Album tập hợp những ca khúc bán chạy nhất hoặc nổi tiếng nhất của một nghệ sĩ, thường được phát hành trên đĩa CD.
Zusammenstellung der meistverkauften Musikstücke eines Musikers (auf einer CD)
Der Künstler arbeitet nach seiner Welttournee nun an einem Best-of-Album.
Sau chuyến lưu diễn vòng quanh thế giới, nghệ sĩ này hiện đang thực hiện một album tuyển tập.
„Medien hatten berichtet, es gebe Pläne für andere Formen der Zusammenarbeit: etwa eine neue TV-Talent-Show, ein Best-of-Album sowie Fernsehauftritte in China.“
"Truyền thông đưa tin rằng có những kế hoạch cho các hình thức hợp tác khác: chẳng hạn như một chương trình truyền hình tìm kiếm tài năng mới, một album tuyển tập cũng như các lần xuất hiện trên truyền hình ở Trung Quốc."