giấy bổ nhiệm- Văn bản chính thức dùng để bổ nhiệm một người vào một chức vụ cụ thể tại một thời điểm đã được ấn định.
Dokument, das jemanden zu einem festgelegten Zeitpunkt in ein bestimmtes Amt einsetzt
„Wu Djän-én warf sich auf sein Antlitz so vernehmlich, als ob man Knoblauch stampfte, während der Großkanzler eine dritte Bestallungsurkunde ergriff, Lai-bau's Namen einfügte und ihn zum Weibel beim Lehnsfürsten von Streiterstadt in der Provinz Schantung machte.“
“Wu Djän-én gieo mình sấp mặt xuống đất mạnh đến mức nghe rõ như thể người ta đang giã tỏi, trong khi vị đại tể tướng cầm lấy tờ giấy bổ nhiệm thứ ba, điền tên của Lai-bau vào và phong ông làm chấp sự dưới quyền lãnh chúa của thành Streiterstadt thuộc tỉnh Sơn Đông.”