'Bestnote' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bestnotedie
[ˈbɛstˌnoːtə]Danh từSố nhiều: Bestnoten
Định nghĩa
1
điểm tối đa- Mức đánh giá cao nhất, tốt nhất hoặc được mong muốn nhất trong một hệ thống chấm điểm hay xếp hạng.
in einem Bewertungssystem am meisten gewünschte Bewertung
„Statt der Bestnote AAA müssen sich die Vereinigten Staaten bei einer der US-Agenturen, die Schuldner bewerten, mit der Note »AA+« begnügen, gleichsam einer Eins minus.“
“Thay vì mức đánh giá cao nhất AAA, Hoa Kỳ phải chấp nhận mức »AA+« tại một trong các cơ quan của Mỹ chuyên đánh giá con nợ, gần như tương đương với điểm 1 trừ.”
„Roth liebte den Unterricht, bekam Bestnoten und zog nacheinander jedes seiner Fächer – auch Biologie – als Hauptfach in Erwägung.“
“Roth rất yêu thích việc học, luôn đạt điểm cao nhất và lần lượt cân nhắc từng môn học của mình – kể cả sinh học – làm môn chính.”