'Bestreben' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bestrebendas
[bəˈʃtʁeːbn̩]Danh từ
Định nghĩa
1
nỗ lực- những cố gắng và sự dốc sức mà một người thực hiện nhằm đạt được một mục tiêu nhất định
die Anstrengungen, die man macht, um ein Ziel zu erreichen
Dein Bestreben, Tuba spielen zu lernen, finde ich bewundernswert.
Anh thấy nỗ lực của em trong việc học chơi kèn tuba thật đáng khâm phục.
„Hannibals politische Konzeption gipfelte in dem Bestreben, Karthago als ein außerhalb des römischen Machtmonopols stehendes, autonomes Staatswesen zu erhalten.“
“Quan niệm chính trị của Hannibal đạt đến đỉnh điểm ở nỗ lực duy trì Carthage như một quốc gia tự chủ, tồn tại ngoài thế độc quyền quyền lực của La Mã.”