Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Besucherschar' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Besucherschar
die
[bəˈzuːxɐˌʃaːɐ̯]
Danh từ
Số nhiều: Besucherscharen
Định nghĩa
1
đoàn khách
- Nhóm người đến thăm, tham quan hoặc ghé một nơi nào đó.
Gruppe von Besuchern
„Auf der Galerie war die
Besucherschar
mehr oder minder dahingeschwunden.“
Trên ban công, đoàn khách ít nhiều đã dần tản đi.
Danh từ