

đặt tiêu đề- việc gắn hoặc thêm tiêu đề, đầu đề hay tên cho một văn bản hoặc đối tượng tương tự
das Ausstatten/Versehen eines Textes oder dergleichen mit einem Titel, einer Überschrift, einem Namen
xưng tước hiệu- việc gọi hoặc xưng hô với ai đó bằng một tước hiệu hay danh xưng
das Anreden mit einem Titel
chửi mắng- việc dùng lời lẽ xúc phạm hoặc sỉ nhục ai đó
das Beschimpfen von jemandem
tiêu đề- tên gọi mang tính nhận diện hoặc cách gọi rõ ràng của một tác phẩm nghệ thuật nhất định; đầu đề của một văn bản hoặc tên của một cuốn sách
kennzeichnender Name beziehungsweise eindeutige Bezeichnung eines bestimmten künstlerischen Werkes; Überschrift eines Textes beziehungsweise Name eines Buches