Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Betonwand' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Betonwand
die
[bɛˈtɔ̃ːˌvant]
Danh từ
Số nhiều: Betonwände
Định nghĩa
1
tường bê tông
- Bức tường được làm bằng bê tông, thường rất chắc chắn và kiên cố.
Wand aus Beton
„Die deutsche Botschaft in Bagdad liegt versteckt hinter mehreren hohen
Betonwänden
.“
Đại sứ quán Đức ở Baghdad nằm khuất phía sau nhiều bức tường bê tông cao.
„Er hatte das Gefühl, als müsse er seinen Arm durch eine
Betonwand
durchstoßen.“
Anh ấy có cảm giác như thể phải đâm cánh tay mình xuyên qua một bức tường bê tông.
Danh từ