

hoạt động sản xuất, sự bận rộn- Hoạt động sản xuất, hoạt động kinh doanh
produktive Tätigkeit, Geschäftigkeit
cơ sở, công ty, xí nghiệp, nơi sản xuất- Nơi, xã hội, công ty, cơ sở sản xuất nơi người ta thực hiện các hoạt động sản xuất
Ort, Gesellschaft, Firma, Produktionsstätte, wo man produktive Tätigkeit ausführt
quá trình vận hành- Giai đoạn từ khi đưa vào vận hành đến khi ngừng hoạt động của một nhà máy
die Phase von der Inbetriebnahme bis zur Stilllegung einer Anlage
sự năng động, hoạt động, hành động- Sự năng động, sự tích cực, hành động
Betriebsamkeit, Aktivität, Handlung