điều hành- Hoạt động quản lý và điều hành một cơ sở, doanh nghiệp hoặc nhà máy.
Aktivität, einen Betrieb zu leiten
2
ban lãnh đạo- Những người phụ trách việc quản lý và điều hành cơ sở, doanh nghiệp hoặc nhà máy đó.
Personal, das [1] leistet
„Er war noch vier Jahre nach dem Erreichen der Altersgrenze auf Wunsch der Betriebsleitung in dem Werk geblieben, doch hatten sich bei ihm in den letzten Monaten zunehmend Verhaltensauffälligkeiten gezeigt, weshalb ihn der Betriebsarzt in die Psychiatrie der Charité überwies.“
“Ông vẫn ở lại làm việc tại nhà máy thêm bốn năm sau khi đến tuổi nghỉ hưu theo nguyện vọng của ban lãnh đạo, nhưng trong những tháng gần đây ông ngày càng xuất hiện những biểu hiện hành vi bất thường, vì vậy bác sĩ của nhà máy đã chuyển ông đến khoa tâm thần của Charité.”