Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Betschemel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Betschemel
der
[ˈbeːtˌʃeːml̩]
Danh từ
Số nhiều: Betschemel
Định nghĩa
1
ghế quỳ
- Đồ nội thất dùng để quỳ khi cầu nguyện.
Möbel, auf dem man zum Beten knien kann
„Am Kopfende jedes Bettes stand ein
Betschemel
, ein Stuhl und der Koffer des Seminaristen.“
Ở đầu mỗi chiếc giường đều có một chiếc ghế quỳ, một cái ghế và chiếc va-li của chủng sinh.
Từ đồng nghĩa
Kniebank
Danh từ