'Bettelstudent' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bettelstudentder
[ˈbɛtl̩ʃtuˌdɛnt]Danh từSố nhiều: Bettelstudenten
Định nghĩa
1
sinh viên nghèo- Sinh viên không có đủ phương tiện tài chính để trang trải các chi phí sinh hoạt và học tập của mình.
Student, der nicht genügend finanzielle Mittel hat, um seine Kosten zu bestreiten
„Von solchen Maximen ist der Weg zur Romantisierung des Bettelstudenten nicht weit.“
“Từ những châm ngôn như vậy đến việc lãng mạn hóa hình ảnh sinh viên nghèo là không xa.”
„Seit der Gründung der ersten Universitäten im Mittelalter waren Bettelstudenten unterwegs, die sich kaum über Wasser halten konnten. “
“Từ khi các trường đại học đầu tiên được thành lập vào thời Trung Cổ, đã có những sinh viên nghèo lang bạt, những người hầu như chỉ đủ sống cầm chừng.”