Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Bettkante' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bettkante
die
[ˈbɛtˌkantə]
Danh từ
Số nhiều: Bettkanten
Định nghĩa
1
mép giường
- phần rìa bên của giường, thường là chỗ ngồi ở cạnh giường
seitlicher Rand eines Bettes
„Als ich zurückkam, saß Papa auf der
Bettkante
und schaute mich seltsam an.“
“Khi tôi quay lại, bố đang ngồi trên mép giường và nhìn tôi một cách lạ lùng.”
Từ đồng nghĩa
Bettrand
„Also nahm er die Zigaretten, setzte sich auf die
Bettkante
und zündete sich eine an.“
“Vậy là ông ấy lấy thuốc lá, ngồi xuống mép giường và châm một điếu.”
Danh từ