'Bettnachbarin' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bettnachbarindie
[ˈbɛtˌnaxbaːʁɪn]Danh từSố nhiều: Bettnachbarinnen
Định nghĩa
1
người nằm cạnh- Người phụ nữ nằm ở chiếc giường bên cạnh, nhất là trong bệnh viện hoặc phòng có nhiều giường.
weibliche Person, die ein benachbartes Bett innehat
„Weil sich eine Patientin in einer Klinik im deutschen Mannheim von den Geräuschen des Sauerstoffgeräts einer Bettnachbarin gestört gefühlt hat, soll sie die Maschine ausgeschaltet und die 79-Jährige so in Lebensgefahr gebracht haben.“
“Vì một nữ bệnh nhân tại một phòng khám ở Mannheim, Đức, cảm thấy bị làm phiền bởi tiếng ồn từ máy thở ôxy của người phụ nữ nằm ở giường bên cạnh, nên được cho là đã tắt chiếc máy này và qua đó khiến cụ bà 79 tuổi rơi vào tình trạng nguy hiểm đến tính mạng.”