

bô dẹt- Đồ chứa để người nằm đi đại tiện và tiểu tiện, chủ yếu được dùng trong bệnh viện cho bệnh nhân không thể rời khỏi giường.
Behältnis für die Ausscheidung von Kot und Urin im Liegen, das vor allem in Krankenhäusern eingesetzt wird
chảo sưởi- Đồ chứa có đựng than hồng dùng để sưởi ấm chỗ ngủ hoặc giường ngủ.
mit glühenden Holzkohlen bestücktes Behältnis zum Wärmen einer Schlafstätte