khả năng vận động- trạng thái cho phép một người hoặc sinh vật có thể di chuyển
Zustand, der es erlaubt, sich zu bewegen
„Es war, als hätten sie alle ihre Bewegungsfähigkeit verloren.“
"Như thể tất cả bọn họ đã đánh mất khả năng vận động."
„Bei Tisch sagte man mir, man habe den Griechen zur Ader gelassen, und er habe die Bewegungsfähigkeit seiner Augen wiedererlangt, nicht jedoch das Sprachvermögen und nicht die Herrschaft über seine Gliedmaßen.“
"Trong bữa ăn, người ta nói với tôi rằng họ đã trích máu người Hy Lạp, và ông ta đã lấy lại được khả năng vận động của đôi mắt, nhưng không phục hồi được khả năng ngôn ngữ và sự làm chủ các chi của mình."