'Bezugsnomen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bezugsnomendas
[bəˈt͡suːksˌnoːmən]Danh từSố nhiều: Bezugsnomen
Định nghĩa
1
danh từ được chỉ- danh từ mà một thành phần khác trong câu quy chiếu đến
Nomen, auf das sich ein anderes Element des Satzes bezieht
„Das Relativpronomen muß mit dem Bezugsnomen übereinstimmen.“
"Đại từ quan hệ phải phù hợp với danh từ được chỉ."
„In frei bildbaren syntaktischen Fügungen wie blaues Auto spezifiziert das Farbadjektiv (blau) sein Bezugsnomen (Auto) in einem seiner äußerlich wahrnehmbaren Formmerkmale. der Farbe.“
"Trong các cụm cú pháp có thể tự do tạo thành như 'xe hơi màu xanh', tính từ chỉ màu sắc (xanh) xác định danh từ được chỉ (xe hơi) của nó theo một trong những đặc điểm hình thức có thể nhận biết bên ngoài, đó là màu sắc."