Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Bibliophobie' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bibliophobie
die
[ˌbibliofoˈbiː]
Danh từ
Định nghĩa
1
chứng ghét sách
- sự ác cảm mạnh mẽ đối với sách
starke Abneigung gegenüber Büchern
Seine
Bibliophobie
geht uns auf die Nerven.
Chứng ghét sách của anh ấy làm chúng tôi phát bực.
Từ trái nghĩa
Bibliomanie
Bibliophilie
Danh từ