

thư viện- Cơ quan/tổ chức nơi có thể đọc hoặc mượn sách và/hoặc các phương tiện truyền thông khác; thường bao gồm tập 2, ngày nay cũng có dạng kỹ thuật số
Institution, in der Bücher und/oder sonstige Medien gelesen oder ausgeliehen werden können; oft einschließlich Bd. [2], heutzutage auch digital
thư viện- Không gian đặc biệt dành cho sách/phương tiện truyền thông và việc sử dụng chúng
besondere Räumlichkeiten für Bücher/Medien und deren Benutzung
bộ sưu tập sách- Bộ sưu tập sách được lập kế hoạch có xu hướng và/hoặc phát triển theo lịch sử của một chủ sở hữu hoặc thuộc một lĩnh vực chủ đề
tendenziell planvoll angelegte oder/und historisch gewachsene Sammlung von Büchern eines Eigentümers oder zu einem Themenbereich
tủ sách- Tên gọi của một nhóm/loạt tác phẩm được xuất bản được đánh giá là có chất lượng đặc biệt cao
Name einer als besonders hochwertig empfundenen herausgegebenen Gruppe/Reihe von Werken
thư viện- Tập hợp các thành phần (bộ phận) ứng dụng (hoặc [theo thuật ngữ chuyên môn] các mô-đun chương trình)
Sammlung von Anwendungs(bau)teilen (oder [fachsprachlich auch] Programmmodulen)