phòng thư viện- Phòng lớn thuộc một thư viện, dùng cho việc đọc, nghiên cứu hoặc các hoạt động liên quan đến thư viện.
großer Raum, der Bestandteil einer Bibliothek ist
„Um an der Seine und durch die Passagen zu flanieren, der existenziellen Sinnlosigkeit mit Trank (Pernod) und Tschick (Gitanes) zu trotzen, genügt eine Reise nach Lehen, wo zwar im Bibliothekssaal nicht gepofelt werden darf, aber mittels Textrezitationen, Filmprojektionen und Musik eine kulturgeschichtliche Epoche rekonstruiert wird.“
“Để dạo chơi bên sông Seine và qua các mái vòm mua sắm, để chống lại sự vô nghĩa hiện sinh bằng đồ uống (Pernod) và thuốc lá (Gitanes), chỉ cần một chuyến đi đến Lehen, nơi tuy không được hút thuốc trong phòng thư viện, nhưng một thời kỳ lịch sử văn hóa lại được tái hiện bằng các buổi ngâm đọc văn bản, chiếu phim và âm nhạc.”
„Man führte ihn in den Bibliothekssaal des Assessors.“
“Người ta đưa ông vào phòng thư viện của viên trợ lý thẩm định.”