Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Bierdurst' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bierdurst
der
[ˈbiːɐ̯ˌdʊʁst]
Danh từ
Định nghĩa
1
thèm bia
- cảm giác rất muốn uống một cốc bia, sự thèm được uống bia
die Lust, ein Bier zu trinken
Ich habe einen großen "
Bierdurst
" auf das Holzlandbräu.
Tôi rất thèm uống bia Holzlandbräu.
Gestern Abend hat mich der
Bierdurst
in die kleine Eckkneipe getrieben.
Tối qua, cơn thèm bia đã khiến tôi ghé vào quán rượu nhỏ ở góc phố.
Danh từ