Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Biertrinker' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Biertrinker
der
[ˈbiːɐ̯ˌtʁɪŋkɐ]
Danh từ
Số nhiều: Biertrinker
Định nghĩa
1
người uống bia
- Người có thói quen hoặc đang uống bia.
Person, die Bier trinkt
Die
Biertrinker
saßen in der Kneipe an der Bar.
Những người uống bia ngồi ở quầy trong quán rượu.
„Er war
Biertrinker
und erklärte, wieviel besser das Bier in Berlin sei.“
“Ông ấy là người uống bia và giải thích rằng bia ở Berlin ngon hơn nhiều.”
Danh từ