'Bierwürze' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bierwürzedie
[ˈbiːɐ̯ˌvʏʁt͡sə]Danh từSố nhiều: Bierwürzen
Định nghĩa
1
dịch nha- Chất lỏng được tạo ra trong quá trình hồ hóa và đường hóa nguyên liệu khi nấu bia, thường là phần dịch chiết từ ngũ cốc đã malt hóa hoặc rang.
Flüssigkeit, die während des Maischvorgangs entsteht
„Eine weitere Entwicklung gegenüber den einfachen Bieren aus Brot stellt das Sieden der Bierwürze aus gemälztem oder geröstetem Getreide dar.“
“Một bước phát triển khác so với các loại bia đơn giản làm từ bánh mì là việc đun dịch nha bia từ ngũ cốc đã được malt hóa hoặc rang.”