'Bihänder' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bihänderder
[ˈbiːˌhɛndɐ]Danh từSố nhiều: Bihänder
Định nghĩa
1
kiếm hai tay- Vũ khí chém hoặc đâm nặng và lớn đến mức phải được sử dụng bằng cả hai tay.
Hieb- oder Stichwaffe, die so schwer und groß ist, dass sie mit zwei Händen geführt werden muss
Die "Verlorenen" waren Plänkler und hatten die Aufgabe, den Gegner auch in der Flanke und im Rücken zu attackieren und mit dem Schlachtschwert, dem Bihänder, Lücken in den gegnerischen Wald von Spießen zu schlagen.
Những người “Verlorenen” là lính tản chiến và có nhiệm vụ tấn công đối phương cả từ bên sườn lẫn phía sau, đồng thời dùng kiếm chiến, tức kiếm hai tay, để mở các khoảng trống trong rừng giáo của đối phương.
„An Hau- und Stichwaffen sind hervorzuheben der Bihänder, ein beidhändig zu führendes, anderthalb Meter langes Schwert.“
Trong các loại vũ khí chém và đâm, nổi bật là kiếm hai tay, một thanh kiếm dài một mét rưỡi phải cầm bằng cả hai tay để sử dụng.