'Bilderrahmen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bilderrahmender
[ˈbɪldɐˌʁaːmən]Danh từSố nhiều: Bilderrahmen
Định nghĩa
1
khung tranh- Phần bao viền bên ngoài của một bức tranh, dùng để giữ, bảo vệ và trang trí cho tranh.
die äußere Einfassung eines Bildes
Das Bild erhielt einen neuen Bilderrahmen.
Bức tranh đã được lắp một khung tranh mới.
„In ihrer Werkstatt Arte Aurelia in Wieden in Wien vergoldet die 44-Jährige seit 16 Jahren Bilderrahmen, Stühle, Skulpturen, Wanduhren und Luster.“
Trong xưởng Arte Aurelia của mình ở Wieden, Vienna, người phụ nữ 44 tuổi này đã mạ vàng khung tranh, ghế, tác phẩm điêu khắc, đồng hồ treo tường và đèn chùm suốt 16 năm qua.