'Bildungskanal' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bildungskanalder
[ˈbɪldʊŋskaˌnaːl]Danh từSố nhiều: Bildungskanäle
Định nghĩa
1
kênh giáo dục- Kênh phát sóng có các chương trình truyền đạt kiến thức, phục vụ cho việc giáo dục hoặc bồi dưỡng, nâng cao trình độ.
Sender, dessen Programmbeiträge Wissen vermitteln, der (Fort-)Bildung dienen
„BR alpha, der Bildungskanal des Bayerischen Fernsehens, strahlt vom 8. bis 28. August den Kompaktkurs ,»Personal & Marketing« aus (bundesweit über Satellit und in einigen Kabelnetzen).“
“BR alpha, kênh giáo dục của Đài Truyền hình Bayern, phát sóng khóa học chuyên đề cô đọng ‘Nhân sự & Tiếp thị’ từ ngày 8 đến ngày 28 tháng 8 (trên toàn quốc qua vệ tinh và trong một số mạng truyền hình cáp).”