Bộ Giáo dục- bộ chịu trách nhiệm về các vấn đề giáo dục
das für Bildungsfragen zuständige Ministerium
„Der Bericht, der dem Bildungsministerium seit vergangenem Mittwoch vorliege, sei dem Jugendausschuss noch nicht zugeleitet worden.“
“Báo cáo đã được trình lên Bộ Giáo dục từ thứ Tư tuần trước vẫn chưa được chuyển tới Ủy ban Thanh niên.”
„Ihre Regeln zu Ausrufen unterscheiden sich nicht allzu sehr von den hundert Jahre später beschlossenen Regeln des britischen Bildungsministeriums aus dem Jahre 2016.“
“Các quy tắc của họ về câu cảm thán không khác quá nhiều so với các quy tắc do Bộ Giáo dục Anh ban hành một trăm năm sau, vào năm 2016.”