'Billardsalon' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Billardsalonder
[ˈbɪljaʁtzaˌlɔŋ]Danh từSố nhiều: Billardsalons
Định nghĩa
1
tiệm bi-da- Nơi kinh doanh hoặc địa điểm mà người ta có thể chơi bi-da.
Lokal, in dem Billard gespielt werden kann
„Es war Nacht, aber in McGraws Billardsalon war die Uhrzeit kein Thema.“
“Đã là ban đêm, nhưng trong tiệm bi-da của McGraw, giờ giấc không phải là vấn đề.”
„Sowohl Brewer als auch Dai hatten ihn über die besondere Bedeutung dieses Gebäudes für die Wilden Tiger informiert, und beiden war kein weiteres Hauptquartier der Organisation bekannt; beide hatten ihn lediglich mit den Adressen einiger Nachtklubs, Bars und Billardsalons versorgt, wo Mitglieder der Bande sich trafen.“
“Cả Brewer lẫn Dai đều đã cho anh biết về ý nghĩa đặc biệt của tòa nhà này đối với Bầy Hổ Hoang, và cả hai đều không biết thêm một tổng hành dinh nào khác của tổ chức; họ chỉ cung cấp cho anh địa chỉ của một vài câu lạc bộ đêm, quán bar và tiệm bi-da, nơi các thành viên băng đảng tụ tập.”