

mảnh thư- Mẩu thư ngắn được gửi trong phong bì; một mảnh giấy nhỏ có viết nội dung.
kleine in einem Umschlag übersandte Mitteilung; kleines beschriebenes Stück Papier
thiệp thư- Tấm bìa mỏng không gấp, có thể được gửi trong phong bì như thư hoặc thiệp chúc mừng.
dünnes Kartonblatt, das ungefaltet in einem Briefumschlag als Brief oder Glückwunschschreiben versandt werden kann
vé xe- Giấy tờ được mua với một khoản tiền nhất định, cho phép người sở hữu sử dụng các phương tiện giao thông công cộng trong một khoảng thời gian giới hạn.
für eine bestimmte Geldsumme erworbenes Dokument, das dem Besitzer eine zeitlich begrenzte Nutzung öffentlicher Verkehrsmittel erlaubt
vé vào- Thẻ hoặc vật tương tự được mua hay có được bằng một khoản tiền nhất định, cho phép vào xem một sự kiện hoặc nói chung là được phép vào cửa.
für eine bestimmte Geldsumme erworbenes beziehungsweise erstandenes Kärtchen oder Ähnliches, das zum Besuch einer Veranstaltung oder allgemein zum Zutritt berechtigt
bằng lái- Giấy tờ chính thức xác nhận người sở hữu được phép lái xe cơ giới.
Dokument, das dem Besitzer amtlich bescheinigt, ein Kraftfahrzeug führen zu dürfen