

đá bọt- Một loại đá núi lửa màu xám nhạt, có cấu trúc xốp như bọt và có tính chất giống thủy tinh.
hellgraues vulkanisches Gestein von einer schaumig-porösen, glasartigen Konsistenz
gạch bọt- Viên đá hoặc vật liệu xây dựng được làm từ loại đá được mô tả ở nghĩa [1].
ein aus dem unter [1] beschriebenen Gestein hergestellter Stein beziehungsweise Baustein
đá chà- Một mẩu của loại đá được mô tả ở nghĩa [1], được dùng để làm sạch, đặc biệt là tay, đồng thời cũng dùng để mài và đánh bóng.
ein Stück des unter [1] beschriebenen Gesteins, das zur Reinigung besonders der Hände aber auch zum Schleifen und Polieren benutzt wird