'Biobauer' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Biobauerder
[ˈbiːoˌbaʊ̯ɐ]Danh từSố nhiều: Biobauern
Định nghĩa
1
nông dân hữu cơ- Người nông dân chỉ thực hiện canh tác nông nghiệp theo phương pháp hữu cơ, không dùng hoặc hạn chế tối đa hóa chất tổng hợp và tuân theo các nguyên tắc sinh thái.
Landwirt, der ausschließlich ökologische Landwirtschaft betreibt
Um sich gesünder zu ernähren, kaufte sie ihr Obst und Gemüse stets beim Biobauer im nächsten Ort.
Để ăn uống lành mạnh hơn, cô ấy luôn mua trái cây và rau củ của mình từ người nông dân hữu cơ ở thị trấn gần nhất.