đa dạng sinh học- sự phong phú và khác biệt của sinh vật trong nội bộ loài, giữa các loài với nhau, cũng như sự đa dạng của các hệ sinh thái
biologische Vielfalt innerhalb der Arten und zwischen den Arten sowie die Vielfalt der Ökosysteme
Das, was diese Ökosysteme leisten, ist enorm: Recycling und Kohlenstofffestlegung, Grundwasserbildung und Kühlung, Mehrung der Fruchtbarkeit und kontinuierliche Erhöhung der Biodiversität.
Những gì các hệ sinh thái này đem lại là vô cùng to lớn: tái chế và cố định cacbon, hình thành nước ngầm và làm mát, gia tăng độ màu mỡ và liên tục nâng cao đa dạng sinh học.
Deshalb warnte kürzlich der Sachverständigenrat für Umweltfragen: »Mit dem massiven Ausbau der Bioenergie steigen die Risiken für Boden, Wasser und Biodiversität.«
Vì vậy, gần đây Hội đồng Chuyên gia về các vấn đề môi trường đã cảnh báo: »Với việc mở rộng mạnh mẽ năng lượng sinh học, các rủi ro đối với đất, nước và đa dạng sinh học cũng gia tăng.«