'Bioprodukt' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bioproduktdas
[ˈbiːopʁoˌdʊkt]Danh từSố nhiều: Bioprodukte
Định nghĩa
1
sản phẩm hữu cơ- Hàng hóa có nguồn gốc từ quá trình sản xuất theo phương thức sinh thái, thân thiện với môi trường.
Ware, die aus ökologischer und umweltfreundlicher Herstellung stammt
„Bioprodukte können zwar für uns Menschen gesund sein, aber trotzdem unter umweltschädigenden und unmenschlichen Bedingungen hergestellt worden sein.“
“Các sản phẩm hữu cơ tuy có thể tốt cho sức khỏe của chúng ta, nhưng vẫn có thể đã được sản xuất trong những điều kiện gây hại cho môi trường và vô nhân đạo.”
„Sehr widersprüchlich natürlich, wenn man ein hochwertiges Bioprodukt aus der Region in eine Plastikverpackung packt.“
“Dĩ nhiên là rất mâu thuẫn khi người ta đóng gói một sản phẩm hữu cơ chất lượng cao của địa phương trong bao bì nhựa.”