„Allerdings boykottiert ebendiese Mehrheit auch den neuen Biosprit, schert sich kein bisschen um Ökostrom und dreht durch, wenn die jährliche Heizkostenabrechnung zwanzig Euro teurer ist.“
“Tuy nhiên, chính đa số ấy cũng tẩy chay loại nhiên liệu sinh học mới, chẳng hề quan tâm đến điện xanh, và nổi điên lên khi hóa đơn chi phí sưởi hằng năm đắt hơn hai mươi euro.”