'Biowaffe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Biowaffedie
[ˈbiːoˌvafə]Danh từSố nhiều: Biowaffen
Định nghĩa
1
vũ khí sinh học- Vũ khí sử dụng các tác nhân sinh học dùng trong chiến tranh, như mầm bệnh hoặc độc tố, để gây hại.
Waffe mit biologischen Kampfstoffen, wie Krankheitserregern oder Toxinen
„Aufgrund der militärischen Forschung als Biowaffe und deren Abwehr ist die Wirkungsweise des Anthrax-Erregers und der Verlauf der Krankheit gut erforscht.“
“Do việc nghiên cứu quân sự về than khuẩn như một vũ khí sinh học và biện pháp phòng vệ chống lại nó, cơ chế tác động của tác nhân gây bệnh than và diễn biến của căn bệnh này đã được nghiên cứu kỹ lưỡng.”